XE TẢI CHENGLONG H7 8X4 385 HP - XE TẢI BEN THÙNG VUÔNG
- Hỗ trợ trả góp lên đến 70% giá trị xe
- Trả trước chỉ từ 30%– nhận xe ngay!
- Lãi suất ưu đãi chỉ 0.68%/ tháng
- Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu… duyệt hồ sơ nhanh chóng

mô tả
Giới thiệu xe tải Chenglong H7 8X4 385 HP
– Tên sản phẩm: XE TẢI BEN CHENGLONG H7 385HP 8X4
– Mã sản phẩm : LZ3310M5FB
– Động cơ: YC6MK385-50
– Tiêu chuẩn khí xả: Euro 4
Đánh giá xe tải Chenglong H7 385HP 8×4
Xe tải ben Chenglong H7 385Hp 8×4 thùng vuông là một trong những dòng xe tải hạng nặng được thiết kế dành cho công việc vận chuyển hàng hóa nặng, đặc biệt là trong các ngành xây dựng, khai thác mỏ và các công việc cần xe ben mạnh mẽ, bền bỉ. Dưới đây là một số thông tin nổi bật về dòng xe này:
1. Động cơ mạnh mẽ
Chenglong H7 385Hp được trang bị động cơ diesel 385 mã lực (HP), mang lại sức mạnh và hiệu suất cao khi làm việc trong các môi trường khắc nghiệt. Động cơ này giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu trong suốt quãng đường dài.
2. Thiết kế thùng vuông chắc chắn
Xe có thùng vuông với sức chứa lớn, phù hợp để vận chuyển các loại hàng hóa cồng kềnh, đặc biệt là đất, đá, sỏi, và các vật liệu xây dựng. Thùng xe được làm từ vật liệu chắc chắn và có độ bền cao, đảm bảo khả năng chịu tải lớn và chống lại tác động từ môi trường làm việc.
3. Khung gầm 8×4
Xe Chenglong H7 385Hp có hệ thống khung gầm 8×4, tức là có 8 bánh xe (4 bánh chủ động), mang đến khả năng vận hành ổn định, bám đường tốt và chịu tải trọng lớn hơn. Đây là một đặc điểm rất quan trọng đối với các dòng xe ben hạng nặng vì nó giúp xe di chuyển dễ dàng trên các địa hình gồ ghề và đường xá không tốt.
4. Hệ thống an toàn và tiện nghi
Chenglong H7 không chỉ mạnh mẽ về hiệu suất mà còn được trang bị các tính năng an toàn cao cấp như hệ thống phanh ABS, điều khiển điện tử giúp tối ưu hóa khả năng vận hành của xe. Nội thất của xe cũng được trang bị đầy đủ tiện nghi, giúp tài xế có thể làm việc lâu dài mà vẫn thoải mái, giảm căng thẳng khi lái xe.
5. Khả năng tiết kiệm nhiên liệu
Xe ben Chenglong H7 385Hp được tối ưu hóa để tiết kiệm nhiên liệu, điều này rất quan trọng khi phải vận hành xe trong điều kiện khắc nghiệt hoặc di chuyển quãng đường dài.
6. Chất lượng và bảo hành
Chenglong là thương hiệu xe tải nổi tiếng của Trung Quốc, nổi bật với độ bền cao và giá cả hợp lý. Các dòng xe của Chenglong cũng được bảo hành dài hạn, giúp người dùng yên tâm trong quá trình sử dụng.
7. Ứng dụng
Dòng xe này đặc biệt phù hợp với các công ty xây dựng, khai thác mỏ và các ngành công nghiệp cần vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn, cồng kềnh, đặc biệt là các vật liệu xây dựng như đá, cát, xi măng, đất đá. Với khả năng chịu tải lớn, xe có thể hoạt động hiệu quả ở những công trường có địa hình gồ ghề.
Tóm lại, Chenglong H7 385Hp 8×4 thùng vuông là một sự lựa chọn lý tưởng cho các công ty cần một chiếc xe ben mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm chi phí vận hành.
Giá bán xe tải ben Chenglong H7 385 HP 4 chân thùng vuông mới nhất
Giá bán xe tải ben Chenglong H7 385Hp 8×4 thùng vuông thường dao động từ 1.200.000.000 đến 1.300.000.000 VNĐ.
>>> LIÊN HỆ HOTLINE/ ZALO: 0919 200 891 để được tư vấn báo giá ưu đãi sâu nhất <<<<
Lợi ích khi mua xe tải ben Chenglong H7 385Hp 8×4 thùng vuông tại Ô tô Chenglong Hải Âu
Ô tô Chenglong Hải Âu cam kết với khách hàng:
- Xe luôn có mặt tại các đại lý, sẵn sàng giao ngay cho khách hàng.
- Mức giá hợp lý và thường xuyên có các chương trình ưu đãi, khuyến mãi hấp dẫn.
- Hỗ trợ vay trả góp lên tới 80%, quy trình nhanh chóng và tiện lợi.
- Quy trình mua xe nhanh gọn, dễ dàng, với chế độ bảo hành và phụ tùng chính hãng đảm bảo chất lượng.
- Xe được giao ngay sau khi hoàn tất thủ tục hợp đồng.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình, với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành.
- Hệ thống trung tâm bảo hành chính hãng rộng khắp, cùng chế độ hậu mãi chu đáo.
>> Xem thêm: Các mẫu xe tải thùng Chenglong khác
Về nội thất, xe đầu kéo Chenglong H7 385HP được thiết kế rộng rãi, thuận tiện, đem lại sự thoải mái cho lái xe cũng như phụ lái trên hành trình chạy xe đầu kéo đường dài. Cabin xe đầu kéo được trang bị ghế hơi bọc da hiện đại, 2 giường nằm rộng rãi, vô lăng có thể điều chỉnh cao thấp, có radio, đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc, điều hòa công suất lớn, độ lạnh sâu.
Sử dụng động cơ YuChai công suất 385HP là dòng động cơ đã có thương hiệu trên thị trường, động cơ 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng có tu bô làm mát bằng nước hướng tới thị trường xe tải nặng có các đặc điểm như trọng lượng nhẹ, tiêu thụ ít dầu, chi phí sửa chữa thấp đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất cho người sử dụng. Máy Yuchai ở Việt Nam sử dụng rất nhiều trên xe tải nặng và tàu thủy với khả năng vận hành mạnh mẽ và quá tải tốt.
Thông số kỹ thuật
MODEL | LZ3310M5FB |
ĐỘNG CƠ | Nhà máy sản xuất: Guangxi Yuchai machinery co.,LTD |
Model động cơ YC6MK385-50, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước. | |
Công suất max 385HP (285 kW)/1900 rpm, Mô men xoắn 1800Nm/1100~1500 rpm, Đường kính x hành trình piston: 123×145, Dung tích xi lanh: 10.338 cm3, Tỷ số nén 17:1, Suất tiêu hao năng lượng: 190 g/kWh; | |
LY HỢP | Đĩa ma sát khô, dẫn dộng thủy lực, trợ lực khí nén, đường kính đĩa (mm) ø430 |
HỘP SỐ | FAST (công nghệ Mỹ), Model 12JSD180T, 12 tiến + 02 lùi, có đồng tốc |
CẦU TRƯỚC | Tải trọng cầu 2*7.5 tấn |
CẦU SAU | Tải trọng cầu 16 tấn; Tỷ số truyền cầu 4.769 (Cầu dầu) |
HỆ THỐNG TREO | Hệ thống treo trước: 11 lá nhíp, dạng elip, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng |
Hệ thống treo sau: 13 lá nhíp, dạng elip | |
HỆ THỐNG PHANH | Phanh chính: dẫn động khí nén, 2 dòng, kiểu phanh tang trống |
Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén, lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3+4 | |
Phanh phụ: phanh khí xả động cơ | |
KHUNG XE | Khung thang song song, tiết diện dạng chữ U 300(8+8), có phần khung gia cường |
LỐP XE | Linglong 12.00R20 – 18PR(bố thép), Lazăng 8.5v-20 |
CABIN | Model H7 nóc thấp, cơ cấu lật chuyển bằng điện, 1 giường + 2 người, điều hòa, radio, kính 2 tầng điều khiển điện |
HỆ THỐNG ĐIỆN | Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 7.5kw. Máy phát điện 28V, 1500W. Ắc quy: 2x12V, 150Ah |
KÍCH THƯỚC (mm) | |
Kích thước bao (mm) | 9300 x 3450 x 2500 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 1950 + 3050 + 1350 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 285 |
KHỐI LƯỢNG (kg) | |
Tự trọng (kg) | 16.860 |
Tải trọng chuyên chở (kg) | 13.010 |
Tổng tải trọng (kg) | 30.000 |
THÔNG SỐ THÙNG | |
Kích thước lòng thùng (mm) | 6500 x 2300 x 720 |
Thùng dầu | 350 (nhôm) |
Vật liệu thùng | Thép độ cứng cao, chống mài mòn: Q345B |
Độ dày | Đáy dày 10 mm, cạnh dày 8 mm |
Thể tích thùng | 10,6 khối |
CÁC THÔNG SỐ KHÁC | |
Tốc độ lớn nhất (km/h) | 80 |
Bán kính vòng quanh nhỏ nhất (m) | ≤ 24 |
Khả năng leo dốc (%) | 35 |